BÁO GIÁ
Chọn loại báo giá cần lập.
DÁN CẠNH
✓ Keo PUR: 8.000đ/m
✓ Keo EVA: 5.000đ/m
✓ Chọn loại keo khi tính giá
GET A QUOTEƯỚC TÍNH NHANH CHI PHÍ GIA CÔNG
Enter quantities and select services. The total is calculated automatically using current reference rates.
CLIENT INFORMATION TRÊN BÁO GIÁ PDF
BÁO GIÁ THI CÔNG TRỌN GÓI
CHỌN PHÒNG & VẬT LIỆU CẦN BÁO GIÁ
Chọn danh mục phòng, thương hiệu, loại cốt và tiêu chuẩn cốt. Riêng PHỤ KIỆN BẾP có thể lấy sản phẩm từ website hoặc NHẬP TAY từng dòng; mô tả nhập tay sẽ tự giãn để hiển thị đủ khi in/PDF.
CHỌN SẢN PHẨM PHỤ KIỆN BẾP
TỔNG HỢP GIÁ TRỊ & PAYMENT
GHI CHÚ
* Báo giá có giá trị trong 15 ngày từ khi tải xuống và giá có thể thay đổi theo yêu cầu vật tư khác cũng như thiết kế khác; các thay đổi sẽ được cập nhật và thống nhất lại.
* Kích thước, khối lượng sẽ nghiệm thu thực tế.
* Bảo hành 12 tháng từ ngày bàn giao. Bảo trì 24 tháng.
KIM VĂN PHÒNG
Để lại thông tin trước khi tải
Vui lòng nhập tên và số điện thoại để 369 Design có thể hỗ trợ khi cần. Thông tin chỉ cần nhập một lần trong báo giá này.
HỢP ĐỒNG THI CÔNG CẢI TẠO KIẾN TRÚC
VÀ THI CÔNG NỘI THẤT
Số/PLHD:
Công trình:
Hôm nay, ngày tháng năm , tại Hà Nội, chúng tôi gồm có:
BÊN A (BÊN MUA/CLIENT)
BÊN B (BÊN THI CÔNG/CUNG CẤP)
CTY TNHH KIẾN TRÚC & NỘI THẤT NINE PLUS VIỆT NAM
Địa chỉ xưởng/VPGD: Số 71A Đường 12 Thôn 7 Hát Môn - Phúc Thọ - Hà Nội
Điện thoại: 0819888369 Website: Thietke369.com
Mã số thuế: 0108047490
Tài khoản: 16262888888 – Chủ tài khoản: CTY TNHH KIEN TRUC VA NOI THAT NINE PLUS VIET NAM – ACB Bank
Đại diện: Ông Kim Văn Phòng – Chức vụ: Giám đốc
Hai bên thống nhất ký kết Hợp đồng thi công cải tạo kiến trúc và thi công nội thất (sau đây gọi tắt là “Hợp đồng”) với các điều khoản sau:
ĐIỀU 1. QUY CÁCH, ĐƠN GIÁ, KHỐI LƯỢNG VÀ GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG
1.1. Bên B thi công cải tạo kiến trúc và cung cấp, lắp đặt nội thất cho Bên A theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ kỹ thuật, bảng báo giá và phụ lục hợp đồng đã được hai bên xác nhận.
1.2. Các tài liệu sau là bộ phận không tách rời của Hợp đồng: Phụ lục hợp đồng, bản vẽ 2D kỹ thuật, bảng báo giá/khối lượng, mẫu vật liệu/màu sắc đã được Bên A duyệt và các biên bản xác nhận phát sinh (nếu có). Trường hợp có khác nhau, nội dung được Bên A xác nhận bằng văn bản sau cùng được ưu tiên áp dụng.
1.3. Giá trị phần nội thất theo Hợp đồng hiện tại:
| STT | Tên hàng/hạng mục | SL | ĐVT | Thành tiền (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
| 01 | Nội thất gỗ và các hạng mục theo báo giá/PLHD | 01 | Gói |
TỔNG GIÁ TRỊ TRƯỚC THUẾ GTGT: VNĐ.
THUẾ GTGT: % – VNĐ.
TỔNG GIÁ TRỊ SAU THUẾ GTGT: VNĐ.
Bằng chữ:
1.4. Giá trên đã bao gồm thuế GTGT (VAT) theo tỷ lệ nêu trên, đồng thời đã bao gồm chi phí vận chuyển, bốc xếp, lắp ráp và hoàn thiện tại địa điểm của Bên A, trừ các khoản phát sinh được Bên A chấp thuận bằng văn bản.
1.5. Đơn giá là đơn giá đã thống nhất và không tự động thay đổi do biến động giá vật liệu, nhân công hoặc chi phí của Bên B trong thời gian thực hiện Hợp đồng.
ĐIỀU 2. CHẤT LƯỢNG, VẬT LIỆU, KỸ THUẬT VÀ BẢO HÀNH
- Bên B có trách nhiệm thi công và cung cấp sản phẩm đúng chủng loại, chất liệu, màu sắc, kích thước, quy cách, phụ kiện và thiết kế đã được Bên A phê duyệt.
- Không được tự ý thay đổi vật liệu, mã màu, phụ kiện, kích thước hoặc kết cấu. Mọi thay đổi phải được Bên A đồng ý trước bằng văn bản.
- Bên B chịu trách nhiệm về chất lượng gia công, vận chuyển và lắp đặt; sản phẩm phải bảo đảm tính thẩm mỹ, công năng và an toàn sử dụng.
- Nếu sản phẩm/hạng mục không đúng thiết kế, sai vật liệu, sai màu, sai kích thước, có lỗi gia công/lắp đặt hoặc không đạt tiêu chuẩn nghiệm thu do lỗi của Bên B, Bên B phải tháo dỡ, vận chuyển, sản xuất/thay thế và lắp đặt lại bằng chi phí của mình.
- Thời hạn bảo hành: 12 tháng kể từ ngày Bên A nghiệm thu và bàn giao hoàn thành.
- Trong thời gian bảo hành, khi nhận được thông báo của Bên A, Bên B phải phản hồi trong vòng 24 giờ và bố trí người kiểm tra/xử lý trong thời gian sớm nhất. Đối với lỗi cần sửa chữa, Bên B phải hoàn thành trong tối đa 03 ngày làm việc kể từ khi xác nhận lỗi, trừ trường hợp hai bên có thỏa thuận khác.
- Trường hợp hạng mục không thể khắc phục trong 07 ngày làm việc hoặc phải tháo dỡ để sản xuất lại, Bên B phải có phương án thay thế/sản xuất lại và chịu toàn bộ chi phí liên quan.
- Bảo hành không áp dụng đối với hư hỏng do thiên tai, hỏa hoạn, tác động cố ý hoặc sử dụng sai hướng dẫn của Bên A; tuy nhiên Bên B phải chứng minh nguyên nhân thuộc trường hợp loại trừ bảo hành.
ĐIỀU 3. TIẾN ĐỘ, GIAO HÀNG, LẮP ĐẶT VÀ HANDOVER
Thời gian sản xuất tại xưởng là ngày, tính từ ngày có đầy đủ thông số cốt trần tường sàn và chốt bản vẽ.
Thời gian giao hàng là ngày (nếu mặt bằng không đảm bảo tập kết sẽ giao làm nhiều lần theo thực tế và được hai bên thống nhất).
Ngày giao hàng dự kiến: .
Số ngày dự kiến: 0 ngày.
Thời gian lắp đặt tại công trình là ngày.
Thời gian đi keo và dặm vá (nếu có) sẽ là 01 ngày sau khi gia chủ vệ sinh công nghiệp.
3.1. Địa điểm giao hàng và lắp đặt: .
3.2. Thời gian thực hiện: Bên B phải hoàn thành việc sản xuất, vận chuyển, lắp đặt và bàn giao toàn bộ các hạng mục theo tiến độ được hai bên xác nhận tại Phụ lục hợp đồng/biên bản xác nhận tiến độ.
3.3. Bên B phải chủ động bố trí nhân công, vật tư, phương tiện và các điều kiện cần thiết để bảo đảm tiến độ. Việc thiếu nhân công, thiếu vật tư của Bên B hoặc các khó khăn nội bộ của Bên B không được coi là lý do miễn trách nhiệm.
3.4. Trường hợp Bên B chậm tiến độ do lỗi của mình, Bên A có quyền áp dụng phạt chậm tiến độ và/hoặc yêu cầu Bên B khắc phục bằng chi phí của Bên B.
3.5. Nếu Bên B chậm quá 10 ngày so với tiến độ cam kết mà không có lý do chính đáng được Bên A chấp thuận, Bên A có quyền xem xét chấm dứt phần công việc chưa thực hiện, thuê đơn vị khác hoàn thành và yêu cầu Bên B hoàn trả các khoản đã nhận tương ứng với phần chưa thực hiện và bồi thường chi phí hợp lý phát sinh do lỗi của Bên B.
3.6. Hàng hóa chỉ được coi là hoàn thành nghĩa vụ giao hàng sau khi đã được vận chuyển, lắp đặt đúng vị trí và đáp ứng yêu cầu nghiệm thu; việc đưa hàng đến chân công trình không đồng nghĩa với nghiệm thu hoặc hoàn thành nghĩa vụ của Bên B.
ĐIỀU 4. GIÁ TRỊ VÀ PHƯƠNG THỨC PAYMENT
Tổng giá trị Hợp đồng đã bao gồm thuế GTGT (VAT): VNĐ. Trong đó giá trị trước VAT: VNĐ.
4.4. Bên A không có nghĩa vụ thanh toán bất kỳ khoản phát sinh nào nếu Bên B chưa được Bên A chấp thuận bằng văn bản về nội dung, khối lượng, đơn giá và tổng giá trị phát sinh trước khi thực hiện.
4.5. Trường hợp có phần công việc đang tranh chấp về chất lượng, khối lượng hoặc tiến độ, Bên A có quyền tạm giữ phần giá trị tương ứng cho đến khi hai bên xác nhận và xử lý xong, mà không bị coi là chậm thanh toán đối với phần giá trị đang tranh chấp.
4.6. Nếu Bên A chậm thanh toán đối với khoản tiền đã đến hạn, không có tranh chấp và Bên B đã hoàn thành đầy đủ nghĩa vụ tương ứng, Bên A chịu lãi chậm thanh toán theo mức pháp luật cho phép, tính trên số tiền thực tế chậm thanh toán và thời gian chậm thanh toán.
ĐIỀU 5. PHÁT SINH, THAY ĐỔI VÀ NGHIỆM THU
5.1. Mọi phát sinh ngoài phạm vi Hợp đồng phải được Bên B lập báo giá/đề xuất bằng văn bản, nêu rõ lý do, khối lượng, đơn giá, tổng giá trị và ảnh hưởng đến tiến độ.
5.2. Chỉ sau khi Bên A xác nhận bằng văn bản, Bên B mới được thực hiện phần phát sinh. Bên B tự ý thực hiện phát sinh mà chưa được Bên A chấp thuận thì Bên A không có nghĩa vụ thanh toán.
5.3. Bên B phải thông báo cho Bên A thời điểm nghiệm thu. Bên A có quyền kiểm tra, đo đạc, đối chiếu với hồ sơ thiết kế và danh mục vật liệu trước khi ký biên bản nghiệm thu.
5.4. Nếu nghiệm thu không đạt, Bên B phải lập danh sách tồn tại và khắc phục toàn bộ trong thời hạn do hai bên thống nhất; mọi chi phí khắc phục lỗi do Bên B chịu.
5.5. Việc Bên A ký biên bản nghiệm thu không làm mất quyền yêu cầu bảo hành đối với các lỗi ẩn hoặc lỗi chỉ phát hiện được trong quá trình sử dụng.
ĐIỀU 6. TẠM DỪNG, CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
6.1. Bên B chỉ được tạm dừng giao hàng khi Bên A không bàn giao được mặt bằng để bên vận chuyển cũng như lắp đặt. Thời gian sẽ được thống nhất khi bên A xác nhận bằng hình ảnh hiện trạng đảm bảo mặt bằng có thể tập kết cũng như lắp đặt được.
Bên A có trách nhiệm thanh toán đúng tiến độ cho bên B theo Điều 4 khoản 4.2. Trường hợp bên B không nhận được tiền theo Điều 4 khoản 4.2 bên B có quyền thu hồi hàng hóa cho đến khi bên A hoàn thành nghĩa vụ tại Điều 4 khoản 4.2 kèm theo chi phí vận chuyển hai đầu là 7 triệu đồng trước khi giao hàng lại lần 2.
6.2. Bên B không được tự ý thu hồi hàng hóa, tháo dỡ hoặc di chuyển các hạng mục đã giao/lắp đặt và đã được Bên A thanh toán, đặc biệt trong trường hợp khoản thanh toán đang được tạm giữ do hàng hóa/hạng mục chưa đạt yêu cầu.
6.3. Bên A có quyền chấm dứt toàn bộ hoặc một phần Hợp đồng nếu Bên B vi phạm nghiêm trọng về chất lượng, tiến độ, vật liệu hoặc không khắc phục vi phạm sau khi được Bên A thông báo.
6.4. Khi Hợp đồng chấm dứt do lỗi của Bên B, Bên B phải hoàn trả cho Bên A số tiền đã nhận tương ứng với phần công việc chưa thực hiện/không được nghiệm thu và chịu các chi phí hợp lý phát sinh do việc khắc phục, thuê đơn vị khác hoàn thành công việc.
6.5. Trường hợp Bên B chậm giao/chậm hoàn thành do lỗi của Bên B, Bên A được quyền yêu cầu phạt 0,5%/ngày trên giá trị phần công việc bị chậm, nhưng tổng mức phạt không vượt quá 5% giá trị Hợp đồng.
6.6. Bên B chịu trách nhiệm đối với thiệt hại thực tế, hợp lý phát sinh do lỗi của Bên B trong quá trình thi công, vận chuyển, lắp đặt hoặc bảo hành.
6.7. Bất khả kháng là sự kiện xảy ra khách quan, không thể lường trước và không thể khắc phục mặc dù bên bị ảnh hưởng đã áp dụng mọi biện pháp cần thiết. Bên gặp sự kiện bất khả kháng phải thông báo cho bên kia trong thời gian sớm nhất và cung cấp tài liệu chứng minh khi được yêu cầu.
ĐIỀU 7. TRÁCH NHIỆM CỦA HAI BÊN
7.1. Trách nhiệm Bên A:
- Phối hợp tạo điều kiện hợp lý cho Bên B vào công trình thi công theo thời gian đã thống nhất.
- Thanh toán đúng tiến độ đối với các khoản đã đến hạn và được xác nhận theo Hợp đồng.
7.2. Trách nhiệm Bên B:
- Thi công, cung cấp và lắp đặt đúng thiết kế, đúng vật liệu, đúng tiến độ và đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Tự chịu trách nhiệm về nhân công, an toàn lao động, công cụ, máy móc và biện pháp thi công của mình.
- Giữ gìn tài sản, đồ đạc và hiện trạng khu vực thi công; nếu gây hư hỏng do lỗi của Bên B thì phải sửa chữa/khôi phục bằng chi phí của mình.
- Dọn vệ sinh, thu gom phế thải sau khi hoàn thành thi công.
- Bàn giao cho Bên A các tài liệu bảo hành và tài liệu liên quan đến sản phẩm/thiết bị theo thỏa thuận.
ĐIỀU 8. ĐIỀU KHOẢN CHUNG VÀ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP
8.1. Hai bên cam kết thực hiện đúng các nội dung đã thỏa thuận. Mọi sửa đổi, bổ sung Hợp đồng phải được lập bằng văn bản và có xác nhận của hai bên.
8.2. Hai bên ưu tiên giải quyết mọi tranh chấp bằng thương lượng. Trường hợp không giải quyết được, tranh chấp được đưa ra Tòa án có thẩm quyền theo quy định pháp luật.
8.3. Hợp đồng gồm 02 (hai) bản có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ 01 (một) bản.
8.4. Hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày ký. Các phụ lục, bản vẽ, bảng báo giá và biên bản xác nhận được hai bên ký/xác nhận là bộ phận không tách rời của Hợp đồng.
KIM VĂN PHÒNGBẢNG TIẾN ĐỘ DỰ ÁN
Mã hồ sơ:
Công trình:
Otherh hàng:
| STT | STAGE | BẮT ĐẦU | KẾT THÚC | SỐ NGÀY | TRẠNG THÁI |
|---|
Bảng tiến độ được tạo tự động theo ngày ký/chốt hồ sơ, ngày giao hàng dự kiến và số ngày sản xuất – giao hàng – lắp đặt trong Hợp đồng. Có thể mở rộng thêm người/phòng ban phụ trách ở phiên bản sau.
BIÊN BẢN
THANH LÝ HỢP ĐỒNG
- Căn cứ Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 ngày 14/06/2015;
- Căn cứ Hợp đồng/PLHD số ;
- Và Biên bản nghiệm thu số ;
- Các tài liệu hợp đồng có liên quan trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng;
- Biên bản đối chiếu công nợ.
Hôm nay, ngày tháng năm , tại Hà Nội chúng tôi gồm:
A. ĐẠI DIỆN BÊN A
Otherh hàng:
Địa chỉ:
Điện thoại:
Tên công ty:
Mã số thuế:
Đại diện theo pháp luật: Chức vụ:
Địa chỉ:
Email:
Điện thoại:
Số tài khoản: Ngân hàng: Chi nhánh:
B. ĐẠI DIỆN BÊN B
CTY TNHH KIẾN TRÚC & NỘI THẤT NINE PLUS VIỆT NAM
Địa chỉ xưởng/VPGD: Số 71A Đường 12 Thôn 7 Hát Môn - Phúc Thọ - Hà Nội
Điện thoại: 0819888369 Website: Thietke369.com
Mã số thuế: 0108047490
Tài khoản: 16262888888 – ACB Bank
Đại diện: Ông Kim Văn Phòng – Chức vụ: Giám đốc
1. CÔNG VIỆC HOÀN THÀNH
Bên B đã hoàn thành toàn bộ nghĩa vụ, trách nhiệm và công việc theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng và biên bản nghiệm thu đã được hai bên xác nhận.
2. GIÁ TRỊ PAYMENT
3. KẾT LUẬN
3.1. Bên B đã hoàn thành toàn bộ các nghĩa vụ, công việc theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng, đạt yêu cầu và Bên A chấp thuận.
3.2. Bên A còn phải trả cho Bên B khoản tiền là: 0đ.
3.3. Nghĩa vụ bảo hành thực hiện theo hợp đồng và các tài liệu đã ký giữa hai bên.
Biên bản thanh lý này có hiệu lực từ ngày ký và hết hiệu lực khi hai bên thực hiện hoàn thành các nghĩa vụ nêu trên.
KIM VĂN PHÒNG